TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Verlöbnis

danh từ giống trung
/ˌfɛɐ̯ˈløːbnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verlöbnisse · sinh cách: des Verlöbnisses

das Verlöbnis nghĩa là hôn ước.

Nghĩa của Verlöbnis

Danh từ · giống trung

  1. Hôn ước.

Biến cách của Verlöbnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Verlöbnisdie Verlöbnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verlöbnissesder Verlöbnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verlöbnisden Verlöbnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Verlöbnisdie Verlöbnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verlöbnis

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engagement, betrothal (A promise to wed.)

Câu hỏi thường gặp

Verlöbnis nghĩa là gì?

Verlöbnis (danh từ) nghĩa là hôn ước.

Verlöbnis là der, die hay das?

Verlöbnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verlöbnis); số nhiều: die Verlöbnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.