TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlachen

/fɛɐ̯ˈlaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

verlachen nghĩa là chế giểu, chế nhạo.

Nghĩa của verlachen

Động từ

  1. Chế giểu, chế nhạo.

Chia động từ verlachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verlachtPhân từ I: verlachend

Hiện tại Präsens

  • ich verlache
  • du verlachst
  • er/sie/es verlacht
  • wir verlachen
  • ihr verlacht
  • sie/Sie verlachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlachte
  • du verlachtest
  • er/sie/es verlachte
  • wir verlachten
  • ihr verlachtet
  • sie/Sie verlachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verlacht
  • du hast verlacht
  • er/sie/es hat verlacht
  • wir haben verlacht
  • ihr habt verlacht
  • sie/Sie haben verlacht

Tương lai Futur I

  • ich werde verlachen
  • du wirst verlachen
  • er/sie/es wird verlachen
  • wir werden verlachen
  • ihr werdet verlachen
  • sie/Sie werden verlachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verlache
  • du verlachest
  • er/sie/es verlache
  • wir verlachen
  • ihr verlachet
  • sie/Sie verlachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlach! (du)
  • verlacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to laugh at

Câu hỏi thường gặp

verlachen nghĩa là gì?

verlachen (động từ) nghĩa là chế giểu, chế nhạo.

Chia động từ verlachen ở thì hiện tại thế nào?

ich verlache, du verlachst, er/sie/es verlacht, wir verlachen, ihr verlacht, sie/Sie verlachen. Phân từ II: verlacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.