TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verpacken

/fɛʁˈpakən/ giọng máy của trình duyệt

verpacken nghĩa là gói.

Nghĩa của verpacken

Động từ

  1. Gói.

Chia động từ verpacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verpacktPhân từ I: verpackend

Hiện tại Präsens

  • ich verpacke
  • du verpackst
  • er/sie/es verpackt
  • wir verpacken
  • ihr verpackt
  • sie/Sie verpacken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verpackte
  • du verpacktest
  • er/sie/es verpackte
  • wir verpackten
  • ihr verpacktet
  • sie/Sie verpackten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verpackt
  • du hast verpackt
  • er/sie/es hat verpackt
  • wir haben verpackt
  • ihr habt verpackt
  • sie/Sie haben verpackt

Tương lai Futur I

  • ich werde verpacken
  • du wirst verpacken
  • er/sie/es wird verpacken
  • wir werden verpacken
  • ihr werdet verpacken
  • sie/Sie werden verpacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verpacke
  • du verpackest
  • er/sie/es verpacke
  • wir verpacken
  • ihr verpacket
  • sie/Sie verpacken

Mệnh lệnh Imperativ

  • verpack! (du)
  • verpackt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pack
  • Danh từ packing; packaging

Câu hỏi thường gặp

verpacken nghĩa là gì?

verpacken (động từ) nghĩa là gói.

Chia động từ verpacken ở thì hiện tại thế nào?

ich verpacke, du verpackst, er/sie/es verpackt, wir verpacken, ihr verpackt, sie/Sie verpacken. Phân từ II: verpackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.