TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschollen

[fɛɐ̯ˈʃɔlən] giọng máy của trình duyệt

verschollen nghĩa là thất lạc.

Nghĩa của verschollen

Tính từ

  1. Thất lạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ missing, lost; declared dead in absentia, presumed dead

Câu hỏi thường gặp

verschollen nghĩa là gì?

verschollen (tính từ) nghĩa là thất lạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.