die Verstorbene
sinh cách: der Verstorbener
die Verstorbene nghĩa là người chết.
Nghĩa của Verstorbene
Danh từ · giống cái
- Người chết.
Biến cách của Verstorbene (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verstorbene | die Verstorbene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verstorbener | der Verstorbener |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verstorbener | den Verstorbenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verstorbene | die Verstorbene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Verstorbene
- Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3064262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decedent, deceased person (female)
Câu hỏi thường gặp
Verstorbene nghĩa là gì?
Verstorbene (danh từ) nghĩa là người chết.
Verstorbene là der, die hay das?
Verstorbene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verstorbene).