TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verstorbener

danh từ giống đực
[fɛɐ̯ˈʃtɔʁbənɐ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verstorbene · sinh cách: des Verstorbenen

der Verstorbener nghĩa là người chết.

Nghĩa của Verstorbener

Danh từ · giống đực

  1. Người chết.

Biến cách của Verstorbener (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verstorbenerdie Verstorbene
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verstorbenender Verstorbener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verstorbenemden Verstorbenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verstorbenendie Verstorbene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verstorbener

  • Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3064262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ decedent, deceased person

Câu hỏi thường gặp

Verstorbener nghĩa là gì?

Verstorbener (danh từ) nghĩa là người chết.

Verstorbener là der, die hay das?

Verstorbener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verstorbener); số nhiều: die Verstorbene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.