TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vertonen

[fɛɐ̯ˈtoːnən] giọng máy của trình duyệt

vertonen nghĩa là phổ nhạc.

Nghĩa của vertonen

Động từ

  1. Phổ nhạc.

Chia động từ vertonen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vertontPhân từ I: vertonend

Hiện tại Präsens

  • ich vertone
  • du vertonst
  • er/sie/es vertont
  • wir vertonen
  • ihr vertont
  • sie/Sie vertonen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vertonte
  • du vertontest
  • er/sie/es vertonte
  • wir vertonten
  • ihr vertontet
  • sie/Sie vertonten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vertont
  • du hast vertont
  • er/sie/es hat vertont
  • wir haben vertont
  • ihr habt vertont
  • sie/Sie haben vertont

Tương lai Futur I

  • ich werde vertonen
  • du wirst vertonen
  • er/sie/es wird vertonen
  • wir werden vertonen
  • ihr werdet vertonen
  • sie/Sie werden vertonen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vertone
  • du vertonest
  • er/sie/es vertone
  • wir vertonen
  • ihr vertonet
  • sie/Sie vertonen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verton! (du)
  • vertont! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set to music

Câu hỏi thường gặp

vertonen nghĩa là gì?

vertonen (động từ) nghĩa là phổ nhạc.

Chia động từ vertonen ở thì hiện tại thế nào?

ich vertone, du vertonst, er/sie/es vertont, wir vertonen, ihr vertont, sie/Sie vertonen. Phân từ II: vertont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.