TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzweifachen

/fɛɐ̯ˈt͡svaɪ̯ˌfaxən/ giọng máy của trình duyệt

verzweifachen nghĩa là nhân đôi, gấp đôi.

Nghĩa của verzweifachen

Động từ

  1. Nhân đôi, gấp đôi.

Chia động từ verzweifachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verzweifachtPhân từ I: verzweifachend

Hiện tại Präsens

  • ich verzweifache
  • du verzweifachst
  • er/sie/es verzweifacht
  • wir verzweifachen
  • ihr verzweifacht
  • sie/Sie verzweifachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verzweifachte
  • du verzweifachtest
  • er/sie/es verzweifachte
  • wir verzweifachten
  • ihr verzweifachtet
  • sie/Sie verzweifachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verzweifacht
  • du hast verzweifacht
  • er/sie/es hat verzweifacht
  • wir haben verzweifacht
  • ihr habt verzweifacht
  • sie/Sie haben verzweifacht

Tương lai Futur I

  • ich werde verzweifachen
  • du wirst verzweifachen
  • er/sie/es wird verzweifachen
  • wir werden verzweifachen
  • ihr werdet verzweifachen
  • sie/Sie werden verzweifachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verzweifache
  • du verzweifachest
  • er/sie/es verzweifache
  • wir verzweifachen
  • ihr verzweifachet
  • sie/Sie verzweifachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verzweifach! (du)
  • verzweifacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verzweifachen

Đồng nghĩa

Họ từ của verzweifachen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to multiply by two, to double, to redouble
  • Danh từ doubling, multiplication by two

Câu hỏi thường gặp

verzweifachen nghĩa là gì?

verzweifachen (động từ) nghĩa là nhân đôi, gấp đôi.

Chia động từ verzweifachen ở thì hiện tại thế nào?

ich verzweifache, du verzweifachst, er/sie/es verzweifacht, wir verzweifachen, ihr verzweifacht, sie/Sie verzweifachen. Phân từ II: verzweifacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.