der Veteran
số nhiều: die Veteranen · sinh cách: des Veteranen
der Veteran nghĩa là cựu binh, lính cũ.
Nghĩa của Veteran
Danh từ · giống đực
- Cựu binh.
- Lính cũ.
Biến cách của Veteran (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Veteran | die Veteranen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Veteranen | der Veteranen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Veteranen | den Veteranen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Veteranen | die Veteranen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Veteran
- Tom ist ein Veteran. Tom là bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1458668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veteran (old soldier); vintage car
Câu hỏi thường gặp
Veteran nghĩa là gì?
Veteran (danh từ) nghĩa là cựu binh, lính cũ.
Veteran là der, die hay das?
Veteran là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Veteran); số nhiều: die Veteranen.