die Veterinärin
số nhiều: die Veterinärinnen · sinh cách: der Veterinärin
die Veterinärin nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Nghĩa của Veterinärin
Danh từ · giống cái
- Thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Biến cách của Veterinärin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Veterinärin | die Veterinärinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Veterinärin | der Veterinärinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Veterinärin | den Veterinärinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Veterinärin | die Veterinärinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Veterinärin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veterinarian
Câu hỏi thường gặp
Veterinärin nghĩa là gì?
Veterinärin (danh từ) nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Veterinärin là der, die hay das?
Veterinärin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Veterinärin); số nhiều: die Veterinärinnen.