TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vibrieren

[viˈbʁiːʁən] giọng máy của trình duyệt

vibrieren nghĩa là rung, rung động.

Nghĩa của vibrieren

Động từ

  1. Rung, rung động.

Chia động từ vibrieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vibriertPhân từ I: vibrierend

Hiện tại Präsens

  • ich vibriere
  • du vibrierst
  • er/sie/es vibriert
  • wir vibrieren
  • ihr vibriert
  • sie/Sie vibrieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vibrierte
  • du vibriertest
  • er/sie/es vibrierte
  • wir vibrierten
  • ihr vibriertet
  • sie/Sie vibrierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vibriert
  • du hast vibriert
  • er/sie/es hat vibriert
  • wir haben vibriert
  • ihr habt vibriert
  • sie/Sie haben vibriert

Tương lai Futur I

  • ich werde vibrieren
  • du wirst vibrieren
  • er/sie/es wird vibrieren
  • wir werden vibrieren
  • ihr werdet vibrieren
  • sie/Sie werden vibrieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vibriere
  • du vibrierest
  • er/sie/es vibriere
  • wir vibrieren
  • ihr vibrieret
  • sie/Sie vibrieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • vibrier! (du)
  • vibriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vibrate

Câu hỏi thường gặp

vibrieren nghĩa là gì?

vibrieren (động từ) nghĩa là rung, rung động.

Chia động từ vibrieren ở thì hiện tại thế nào?

ich vibriere, du vibrierst, er/sie/es vibriert, wir vibrieren, ihr vibriert, sie/Sie vibrieren. Phân từ II: vibriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.