das Video
số nhiều: die Videos · sinh cách: des Videos
das Video nghĩa là video, đoạn phim.
Nghĩa của Video
Danh từ · giống trung
- Video, đoạn phim. (biên soạn)
Biến cách của Video (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Video | die Videos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Videos | der Videos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Video | den Videos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Video | die Videos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Video
- Ich habe dieses Video gestern aufgenommen. Tôi đã ghi lại video này hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740686
- Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video
Câu hỏi thường gặp
Video nghĩa là gì?
Video (danh từ) nghĩa là video, đoạn phim.
Video là der, die hay das?
Video là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Video); số nhiều: die Videos.