TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Video

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈviːde̯o/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Videos · sinh cách: des Videos

das Video nghĩa là video, đoạn phim.

Nghĩa của Video

Danh từ · giống trung

  1. Video, đoạn phim. (biên soạn)

Biến cách của Video (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Videodie Videos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Videosder Videos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Videoden Videos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Videodie Videos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Video

  • Ich habe dieses Video gestern aufgenommen. Tôi đã ghi lại video này hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740686
  • Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ video

Câu hỏi thường gặp

Video nghĩa là gì?

Video (danh từ) nghĩa là video, đoạn phim.

Video là der, die hay das?

Video là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Video); số nhiều: die Videos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.