TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Viehdieb

danh từ giống đực
[ˈfiːˌdiːp] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Viehdiebe · sinh cách: des Viehdiebes

der Viehdieb nghĩa là ăn trộm bò.

Nghĩa của Viehdieb

Danh từ · giống đực

  1. Ăn trộm bò.

Biến cách của Viehdieb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Viehdiebdie Viehdiebe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Viehdiebesder Viehdiebe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Viehdiebden Viehdieben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Viehdiebdie Viehdiebe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rustler

Câu hỏi thường gặp

Viehdieb nghĩa là gì?

Viehdieb (danh từ) nghĩa là ăn trộm bò.

Viehdieb là der, die hay das?

Viehdieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Viehdieb); số nhiều: die Viehdiebe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.