der Vierflächner
sinh cách: des Vierflächners
der Vierflächner nghĩa là tứ diện.
Nghĩa của Vierflächner
Danh từ · giống đực
- Tứ diện.
Biến cách của Vierflächner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vierflächner | die Vierflächner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vierflächners | der Vierflächner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vierflächner | den Vierflächnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vierflächner | die Vierflächner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vierflächner
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetrahedron
Câu hỏi thường gặp
Vierflächner nghĩa là gì?
Vierflächner (danh từ) nghĩa là tứ diện.
Vierflächner là der, die hay das?
Vierflächner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vierflächner).