Ác mộng tiếng Đức là gì?
"ác mộng" trong tiếng Đức là der Albtraum (danh từ), der Nachtmahr (danh từ).
der Albtraum Danh từ · giống đực
/ˈalptʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ác mộng.
- Ich habe Albträume. Tôi gặp ác mộng.
- Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.
Xem đầy đủ từ "Albtraum": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Nachtmahr Danh từ · giống đực
/ˈnaxtmaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ác mộng.
Xem đầy đủ từ "Nachtmahr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ác mộng tiếng Đức là gì?
"ác mộng" trong tiếng Đức là der Albtraum (danh từ), der Nachtmahr (danh từ).