Ác quỷ tiếng Đức là gì?
"ác quỷ" trong tiếng Đức là der Teufel (danh từ), der Dämon (danh từ).
der Teufel Danh từ · giống đực
/ˈtɔɪ̯fəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
- Der Teufel zerstörte Hiroshima und Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
der Dämon Danh từ · giống đực
/ˈdɛːmɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Câu hỏi thường gặp
Ác quỷ tiếng Đức là gì?
"ác quỷ" trong tiếng Đức là der Teufel (danh từ), der Dämon (danh từ).