Áo khoác tiếng Đức là gì?
"áo khoác" trong tiếng Đức là die Jacke (danh từ), der Mantel (danh từ).
die Jacke Danh từ · giống cái
/ˈjakə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo vét tông, áo khoác.
der Mantel Danh từ · giống đực
/ˈmantəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo bành tô, áo khoác.
- Ich hole unsere Mäntel an der Garderobe ab. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ.
- Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Câu hỏi thường gặp
Áo khoác tiếng Đức là gì?
"áo khoác" trong tiếng Đức là die Jacke (danh từ), der Mantel (danh từ).