TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Áo thun tiếng Đức là gì?

"áo thun" trong tiếng Đức là das Leibchen (danh từ), das Leiberl (danh từ), das T-Shirt (danh từ).

das Leibchen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áo thun.

Xem đầy đủ từ "Leibchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Leiberl Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áo thun.

Xem đầy đủ từ "Leiberl": der/die/das, biến cách, cách chia →

das T-Shirt Danh từ · giống trung

/ˈtiːˌʃøːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áo thun.

Xem đầy đủ từ "T-Shirt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Áo thun tiếng Đức là gì?

"áo thun" trong tiếng Đức là das Leibchen (danh từ), das Leiberl (danh từ), das T-Shirt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.