TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Âm điệu tiếng Đức là gì?

"âm điệu" trong tiếng Đức là die Melodie (danh từ).

die Melodie Danh từ · giống cái

/meloˈdiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm điệu, giai điệu.

Xem đầy đủ từ "Melodie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Âm điệu tiếng Đức là gì?

"âm điệu" trong tiếng Đức là die Melodie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.