Ân nhân tiếng Đức là gì?
"ân nhân" trong tiếng Đức là der Wohltäter (danh từ), die Wohltäterin (danh từ).
der Wohltäter Danh từ · giống đực
/ˈvoːlˌtɛːtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân nhân.
Xem đầy đủ từ "Wohltäter": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Wohltäterin Danh từ · giống cái
/ˈvoːlˌtɛːtəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân nhân.
Xem đầy đủ từ "Wohltäterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ân nhân tiếng Đức là gì?
"ân nhân" trong tiếng Đức là der Wohltäter (danh từ), die Wohltäterin (danh từ).