TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ăn xin tiếng Đức là gì?

"ăn xin" trong tiếng Đức là betteln (động từ), der Bettler (danh từ), die Bettlerin (danh từ).

betteln Động từ

/ˈbɛtəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin.

Xem đầy đủ từ "betteln": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bettler Danh từ · giống đực

/ˈbɛtlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, bị gậy.

Xem đầy đủ từ "Bettler": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bettlerin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, bị gậy.

Xem đầy đủ từ "Bettlerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăn xin tiếng Đức là gì?

"ăn xin" trong tiếng Đức là betteln (động từ), der Bettler (danh từ), die Bettlerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.