TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

betteln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɛtəln/ giọng máy của trình duyệt

betteln nghĩa là ăn xin.

Nghĩa của betteln

Động từ

  1. Ăn xin.

Chia động từ betteln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebetteltPhân từ I: bettelnd

Hiện tại Präsens

  • ich bettle
  • du bettelst
  • er/sie/es bettelt
  • wir betteln
  • ihr bettelt
  • sie/Sie betteln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bettelte
  • du betteltest
  • er/sie/es bettelte
  • wir bettelten
  • ihr betteltet
  • sie/Sie bettelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebettelt
  • du hast gebettelt
  • er/sie/es hat gebettelt
  • wir haben gebettelt
  • ihr habt gebettelt
  • sie/Sie haben gebettelt

Tương lai Futur I

  • ich werde betteln
  • du wirst betteln
  • er/sie/es wird betteln
  • wir werden betteln
  • ihr werdet betteln
  • sie/Sie werden betteln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bettele
  • du bettelest
  • er/sie/es bettele
  • wir betteln
  • ihr bettelet
  • sie/Sie betteln

Mệnh lệnh Imperativ

  • bettle! (du)
  • bettelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betteln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beg (alms), to panhandle

Câu hỏi thường gặp

betteln nghĩa là gì?

betteln (động từ) nghĩa là ăn xin.

Chia động từ betteln ở thì hiện tại thế nào?

ich bettle, du bettelst, er/sie/es bettelt, wir betteln, ihr bettelt, sie/Sie betteln. Phân từ II: gebettelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.