TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fechten

/ˈfɛçtn̩/ giọng máy của trình duyệt

fechten nghĩa là chiến đấu.

Nghĩa của fechten

Động từ

  1. Chiến đấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fechten

Đồng nghĩa

Họ từ của fechten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fence; to fight; to beg

Câu hỏi thường gặp

fechten nghĩa là gì?

fechten (động từ) nghĩa là chiến đấu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.