TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đài phun nước tiếng Đức là gì?

"đài phun nước" trong tiếng Đức là der Brunnen (danh từ), der Springbrunnen (danh từ).

der Brunnen Danh từ · giống đực

/ˈbʁʊnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suối nước, đài phun nước.

Xem đầy đủ từ "Brunnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Springbrunnen Danh từ · giống đực

/ˈʃpʁɪŋˌbʁʊnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suối nước, đài phun nước.

Xem đầy đủ từ "Springbrunnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đài phun nước tiếng Đức là gì?

"đài phun nước" trong tiếng Đức là der Brunnen (danh từ), der Springbrunnen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.