Đàn xếp tiếng Đức là gì?
"đàn xếp" trong tiếng Đức là das Akkordeon (danh từ), die Quetschkommode (danh từ).
das Akkordeon Danh từ · giống trung
/aˈkɔʁdeɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cầm, đàn xếp.
Xem đầy đủ từ "Akkordeon": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Quetschkommode Danh từ · giống cái
/ˈkvɛt͡ʃkɔˌmoːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cầm, đàn xếp.
Xem đầy đủ từ "Quetschkommode": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đàn xếp tiếng Đức là gì?
"đàn xếp" trong tiếng Đức là das Akkordeon (danh từ), die Quetschkommode (danh từ).