TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đàn xếp tiếng Đức là gì?

"đàn xếp" trong tiếng Đức là das Akkordeon (danh từ), die Quetschkommode (danh từ).

das Akkordeon Danh từ · giống trung

/aˈkɔʁdeɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cầm, đàn xếp.

Xem đầy đủ từ "Akkordeon": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Quetschkommode Danh từ · giống cái

/ˈkvɛt͡ʃkɔˌmoːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cầm, đàn xếp.

Xem đầy đủ từ "Quetschkommode": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đàn xếp tiếng Đức là gì?

"đàn xếp" trong tiếng Đức là das Akkordeon (danh từ), die Quetschkommode (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.