TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quetschkommode

danh từ giống cái
/ˈkvɛt͡ʃkɔˌmoːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quetschkommoden · sinh cách: der Quetschkommode

die Quetschkommode nghĩa là phong cầm, đàn xếp.

Nghĩa của Quetschkommode

Danh từ · giống cái

  1. Đùa, Tiếng lóng Phong cầm, đàn xếp.

Biến cách của Quetschkommode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quetschkommodedie Quetschkommoden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quetschkommodeder Quetschkommoden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quetschkommodeden Quetschkommoden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quetschkommodedie Quetschkommoden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quetschkommode

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ squeezebox, accordion

Câu hỏi thường gặp

Quetschkommode nghĩa là gì?

Quetschkommode (danh từ) nghĩa là phong cầm, đàn xếp.

Quetschkommode là der, die hay das?

Quetschkommode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quetschkommode); số nhiều: die Quetschkommoden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.