TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đá chanh tiếng Đức là gì?

"đá chanh" trong tiếng Đức là die Limonade (danh từ), die Zitrone (danh từ).

die Limonade Danh từ · giống cái

/ˌlɪmoˈnaːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước chanh, đá chanh.

Xem đầy đủ từ "Limonade": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zitrone Danh từ · giống cái

/t͡siˈtʁoːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá chanh.

Xem đầy đủ từ "Zitrone": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đá chanh tiếng Đức là gì?

"đá chanh" trong tiếng Đức là die Limonade (danh từ), die Zitrone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.