TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đá lửa tiếng Đức là gì?

"đá lửa" trong tiếng Đức là der Feuerstein (danh từ), der Flint (danh từ).

der Feuerstein Danh từ · giống đực

/ˈfɔʏ̯ɐˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá lửa.

Xem đầy đủ từ "Feuerstein": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Flint Danh từ · giống đực

/flɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá lửa.

Xem đầy đủ từ "Flint": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đá lửa tiếng Đức là gì?

"đá lửa" trong tiếng Đức là der Feuerstein (danh từ), der Flint (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.