TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flint

danh từ giống đực
/flɪnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flinte · sinh cách: des Flintes

der Flint nghĩa là đá lửa.

Nghĩa của Flint

Danh từ · giống đực

  1. Đá lửa.

Biến cách của Flint (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flintdie Flinte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flintesder Flinte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flintden Flinten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flintdie Flinte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flint

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flint, flintstone

Câu hỏi thường gặp

Flint nghĩa là gì?

Flint (danh từ) nghĩa là đá lửa.

Flint là der, die hay das?

Flint là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flint); số nhiều: die Flinte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.