Đám ma tiếng Đức là gì?
"đám ma" trong tiếng Đức là die Beerdigung (danh từ), das Begräbnis (danh từ), die Bestattung (danh từ).
die Beerdigung Danh từ · giống cái
/bəˈʔeːɐ̯dɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
Xem đầy đủ từ "Beerdigung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Begräbnis Danh từ · giống trung
/bəˈɡʁɛːpnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
Xem đầy đủ từ "Begräbnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bestattung Danh từ · giống cái
[bəˈʃtatʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
Xem đầy đủ từ "Bestattung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đám ma tiếng Đức là gì?
"đám ma" trong tiếng Đức là die Beerdigung (danh từ), das Begräbnis (danh từ), die Bestattung (danh từ).