Đáng yêu tiếng Đức là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Đức là süß (tính từ), niedlich (tính từ), goldig (tính từ).
süß Tính từ
/zyːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.
niedlich Tính từ
[ˈniːtlɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.
Xem đầy đủ từ "niedlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
goldig Tính từ
/ˈɡɔldɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.
Câu hỏi thường gặp
Đáng yêu tiếng Đức là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Đức là süß (tính từ), niedlich (tính từ), goldig (tính từ).