TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáng yêu tiếng Đức là gì?

"đáng yêu" trong tiếng Đức là süß (tính từ), niedlich (tính từ), goldig (tính từ).

süß Tính từ

/zyːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "süß": der/die/das, biến cách, cách chia →

niedlich Tính từ

[ˈniːtlɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "niedlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

goldig Tính từ

/ˈɡɔldɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "goldig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng yêu tiếng Đức là gì?

"đáng yêu" trong tiếng Đức là süß (tính từ), niedlich (tính từ), goldig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.