TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đánh thức tiếng Đức là gì?

"đánh thức" trong tiếng Đức là wecken (động từ), aufwecken (động từ).

wecken Động từ

/ˈvɛkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh thức.

  • Entschuldigt, dass ich vergessen habe, euch zu wecken! Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn.
  • Entschuldige, dass ich vergessen habe, dich zu wecken! Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn.

Xem đầy đủ từ "wecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufwecken Động từ

/ˈʔaʊ̯fvɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh thức.

Xem đầy đủ từ "aufwecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đánh thức tiếng Đức là gì?

"đánh thức" trong tiếng Đức là wecken (động từ), aufwecken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.