TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đèo tiếng Đức là gì?

"đèo" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Gebirgspass (danh từ).

der Pass Danh từ · giống đực

/pas/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đèo, đèo núi.

Xem đầy đủ từ "Pass": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gebirgspass Danh từ · giống đực

[ɡəˈbɪʁksˌpas] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đèo.

Xem đầy đủ từ "Gebirgspass": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đèo tiếng Đức là gì?

"đèo" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Gebirgspass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.