TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đình công tiếng Đức là gì?

"đình công" trong tiếng Đức là der Streik (danh từ), streiken (động từ).

der Streik Danh từ · giống đực

/ʃtʁaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đình công, sự bãi công.

Xem đầy đủ từ "Streik": der/die/das, biến cách, cách chia →

streiken Động từ

/ˈʃtʁaɪ̯kən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bãi công, đình công.

  • Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công.

Xem đầy đủ từ "streiken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đình công tiếng Đức là gì?

"đình công" trong tiếng Đức là der Streik (danh từ), streiken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.