TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đòi hỏi tiếng Đức là gì?

"đòi hỏi" trong tiếng Đức là verlangen (động từ).

verlangen Động từ

/fɛʁˈlaŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.

Xem đầy đủ từ "verlangen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đòi hỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đòi hỏi tiếng Đức là gì?

"đòi hỏi" trong tiếng Đức là verlangen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.