Đói tiếng Đức là gì?
"đói" trong tiếng Đức là der Hunger (danh từ), hungrig (tính từ).
der Hunger Danh từ · giống đực
/ˈhʊŋɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- Hunger ist der beste Koch. Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
- Ich habe immer noch keinen Hunger. Tôi vẫn chưa đói.
hungrig Tính từ
/ˈhʊŋ.ʁɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- Weil Maria hungrig war, hat sie ein bisschen Brot gekauft. Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
- Seid ihr noch hungrig? Bạn còn đói không?
Xem đầy đủ từ "hungrig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đói tiếng Đức là gì?
"đói" trong tiếng Đức là der Hunger (danh từ), hungrig (tính từ).