Đông nam tiếng Đức là gì?
"đông nam" trong tiếng Đức là südöstlich (tính từ).
südöstlich Tính từ
/ˌzyːtˈʔœstlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông nam.
Xem đầy đủ từ "südöstlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông nam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đông nam tiếng Đức là gì?
"đông nam" trong tiếng Đức là südöstlich (tính từ).