TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đăng xuất tiếng Đức là gì?

"đăng xuất" trong tiếng Đức là abmelden (động từ), ausloggen (động từ).

abmelden Động từ

/ˈapˌmɛldən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng xuất.

  • Es war eine schlechte Idee, sich abzumelden. Tôi không nên đăng xuất
  • Ich hätte mich nicht abmelden sollen. Tôi không nên đăng xuất

Xem đầy đủ từ "abmelden": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausloggen Động từ

[ˈaʊ̯sˌlɔɡn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng xuất.

Xem đầy đủ từ "ausloggen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đăng xuất tiếng Đức là gì?

"đăng xuất" trong tiếng Đức là abmelden (động từ), ausloggen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.