TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đưa ra tiếng Đức là gì?

"đưa ra" trong tiếng Đức là bieten (động từ), vorlegen (động từ).

bieten Động từ

/ˈbiːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra, mời, cung cấp.

Xem đầy đủ từ "bieten": der/die/das, biến cách, cách chia →

vorlegen Động từ

/ˈfoːʁˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra.

Xem đầy đủ từ "vorlegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra tiếng Đức là gì?

"đưa ra" trong tiếng Đức là bieten (động từ), vorlegen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.