TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại dương tiếng Đức là gì?

"đại dương" trong tiếng Đức là der Ozean (danh từ), das Weltmeer (danh từ).

der Ozean Danh từ · giống đực

[ˈoːt͡seaːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương.

  • Auch ich möchte den Ozean sehen. Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương.

Xem đầy đủ từ "Ozean": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Weltmeer Danh từ · giống trung

/ˈvɛltˌmeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương.

Xem đầy đủ từ "Weltmeer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại dương tiếng Đức là gì?

"đại dương" trong tiếng Đức là der Ozean (danh từ), das Weltmeer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.