Đại sứ tiếng Đức là gì?
"đại sứ" trong tiếng Đức là der Botschafter (danh từ), die Botschafterin (danh từ).
der Botschafter Danh từ · giống đực
/ˈboːtˌʃaftɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại sứ.
Xem đầy đủ từ "Botschafter": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Botschafterin Danh từ · giống cái
/ˈboːtʃaftəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại sứ.
Xem đầy đủ từ "Botschafterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đại sứ tiếng Đức là gì?
"đại sứ" trong tiếng Đức là der Botschafter (danh từ), die Botschafterin (danh từ).