TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại từ tiếng Đức là gì?

"đại từ" trong tiếng Đức là das Fürwort (danh từ), das Pronom (danh từ), das Pronomen (danh từ).

das Fürwort Danh từ · giống trung

/ˈfyːɐ̯ˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại từ.

Xem đầy đủ từ "Fürwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Pronom Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại từ.

Xem đầy đủ từ "Pronom": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Pronomen Danh từ · giống trung

/pʁoˈnoːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại từ.

Xem đầy đủ từ "Pronomen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại từ tiếng Đức là gì?

"đại từ" trong tiếng Đức là das Fürwort (danh từ), das Pronom (danh từ), das Pronomen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.