TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đạo đức tiếng Đức là gì?

"đạo đức" trong tiếng Đức là die Moral (danh từ), die Moralität (danh từ).

die Moral Danh từ · giống cái

/moˈʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo đức.

Xem đầy đủ từ "Moral": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Moralität Danh từ · giống cái

/moʁaliˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo đức.

Xem đầy đủ từ "Moralität": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạo đức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đạo đức tiếng Đức là gì?

"đạo đức" trong tiếng Đức là die Moral (danh từ), die Moralität (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.