TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đảm đương tiếng Đức là gì?

"đảm đương" trong tiếng Đức là übernehmen (động từ), annehmen (động từ).

übernehmen Động từ

/ˌʔyːbɐˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.

Xem đầy đủ từ "übernehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

annehmen Động từ

/ˈa(n)ˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.

Xem đầy đủ từ "annehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đảm đương tiếng Đức là gì?

"đảm đương" trong tiếng Đức là übernehmen (động từ), annehmen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.