TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đất nước tiếng Đức là gì?

"đất nước" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ).

das Land Danh từ · giống trung

/lant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất nước.

  • Italien ist ein sehr schönes Land. Ý là một đất nước rất đẹp

Xem đầy đủ từ "Land": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Staat Danh từ · giống đực

/ʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia, đất nước.

Xem đầy đủ từ "Staat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đất nước tiếng Đức là gì?

"đất nước" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.