Đất sét tiếng Đức là gì?
"đất sét" trong tiếng Đức là der Ton (danh từ), der Lehm (danh từ).
der Ton Danh từ · giống đực
/toːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất sét, sét.
der Lehm Danh từ · giống đực
/leːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất sét, sét.
- Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
Câu hỏi thường gặp
Đất sét tiếng Đức là gì?
"đất sét" trong tiếng Đức là der Ton (danh từ), der Lehm (danh từ).