TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đấu tranh tiếng Đức là gì?

"đấu tranh" trong tiếng Đức là der Kampf (danh từ), struggeln (động từ), der Struggle (danh từ).

der Kampf Danh từ · giống đực

/kam(p)f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đấu tranh.

Xem đầy đủ từ "Kampf": der/die/das, biến cách, cách chia →

struggeln Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đấu tranh.

Xem đầy đủ từ "struggeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Struggle Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đấu tranh.

Xem đầy đủ từ "Struggle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đấu tranh tiếng Đức là gì?

"đấu tranh" trong tiếng Đức là der Kampf (danh từ), struggeln (động từ), der Struggle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.