TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đắng tiếng Đức là gì?

"đắng" trong tiếng Đức là bitter (tính từ), herb (tính từ).

bitter Tính từ

/ˈbɪ.tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắng.

Xem đầy đủ từ "bitter": der/die/das, biến cách, cách chia →

herb Tính từ

/hɛrp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắng.

Xem đầy đủ từ "herb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đắng tiếng Đức là gì?

"đắng" trong tiếng Đức là bitter (tính từ), herb (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.