Đằng kia tiếng Đức là gì?
"đằng kia" trong tiếng Đức là dort (phó từ), drüben (phó từ).
dort Phó từ
/dɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đằng kia, đó.
drüben Phó từ
/ˈdryːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở bên kia, đằng kia.
Câu hỏi thường gặp
Đằng kia tiếng Đức là gì?
"đằng kia" trong tiếng Đức là dort (phó từ), drüben (phó từ).