TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đặc quyền tiếng Đức là gì?

"đặc quyền" trong tiếng Đức là das Privileg (danh từ), die Vergünstigung (danh từ).

das Privileg Danh từ · giống trung

/ˌpʁiviˈleːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc quyền.

Xem đầy đủ từ "Privileg": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vergünstigung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈɡʏnstɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc quyền.

Xem đầy đủ từ "Vergünstigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đặc quyền tiếng Đức là gì?

"đặc quyền" trong tiếng Đức là das Privileg (danh từ), die Vergünstigung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.